Thân khóa (mortise): đọc mã 5050, 6068, 3585…
Thân khóa là hộp cơ khí nằm âm trong cánh cửa. Nó chứa lưỡi gà, chốt chết và móc, còn mặt khóa điện tử chỉ gắn bên ngoài và truyền lực vào thân qua trục vuông. Vì vậy thân khóa quyết định khóa có lắp vừa cửa hay không, đồng thời quyết định mức chống phá.
- Thân khóa quyết định lắp vừaMặt khóa chỉ gắn bên ngoài; hộp cơ khí âm trong cánh mới quyết định khóa có vừa cửa và mức chống phá.
- Đọc mã 4 số2 số đầu là backset (mép cửa → tâm tay nắm), 2 số sau là khoảng tâm tay nắm ↔ ruột chìa. 6068 = backset 60, khoảng tâm 68.
- Cửa nhôm dùng backset nhỏĐố cửa nhôm hẹp nên dùng backset 20–45 (dòng 85). Cửa gỗ và cửa thép dùng 50–60.
- Trùng mã thì không khoét lạiMã thân cũ trùng mã khóa mới hỗ trợ → chỉ thay mặt khóa. Tháo nẹp cạnh cửa để xem mã dập trên thân.
Cách đọc một mã thân khóa
- 2 số đầu là backset (mm). Đây là khoảng cách từ mép cửa vào tâm tay nắm. Cửa nhôm có đố hẹp nên dùng backset nhỏ (20–45). Cửa gỗ và cửa thép dùng 50–60.
- 2 số sau là khoảng tâm (mm). Đây là khoảng cách giữa lỗ trục tay nắm và lỗ ruột chìa. Mặt khóa có lỗ bắt vít và lỗ trục theo đúng khoảng này, nên mặt khóa dành cho thân 6068 sẽ không lắp được lên thân 5050.
- (Rộng × Dài) là kích thước nẹp. Đây là tấm thép lộ ra ở cạnh cửa. Rãnh phay trên cạnh cửa phải khớp với nó. Thân 5050 có năm chiều dài nẹp để chọn: 147, 160, 180, 195 và 240 mm.
- Hộp thân (cao × sâu) là phần phải khoét vào cánh cửa. Ví dụ: 5050 khoảng 102 × 80, 6068 khoảng 178 × 92,5, dòng 85 cao 172–208 và sâu chỉ 40–83.
- Loại chốt: lưỡi gà (latch) giữ cửa khi đóng; chốt chết (deadbolt) khóa chặt; móc (hook) dùng cho cửa lùa; móc trên và dưới khóa thêm vào khung, chống bẩy.
Các họ thân khóa trong hai catalogue


Thân swing cỡ nhỏ
- Backset
- 50 (6050: 60) mm
- Khoảng tâm
- 50 mm
- Nẹp
- 22 × 147 / 160 / 180 / 195 / 240
- Hộp thân
- ~102 × 80 mm
- Chốt
- lưỡi gà + chốt chết (có bản bi lăn)
Cửa gỗ, cửa thép căn hộ. Đi với các khóa mặt nhỏ của ELOCK (ES2xxF). Chọn chiều dài nẹp theo rãnh sẵn có trên cửa.


Thân chống trộm
- Backset
- 60 mm
- Khoảng tâm
- 68 mm
- Nẹp
- 24 × 240 (bản ruột: 30 × 240)
- Hộp thân
- 178 × 92,5 mm
- Chốt
- lưỡi gà + 4 chốt chết; bản có móc trên và dưới
Chuẩn phổ biến nhất cho cửa chính, cửa thép, cổng và khóa khuôn mặt/camera. Bản có móc trên và dưới khóa thêm vào khung, chống bẩy tốt hơn.


Dòng 72 (chuẩn châu Âu)
- Backset
- 50 / 55 / 60 mm
- Khoảng tâm
- 72 mm
- Nẹp
- 22 × 175 (5072) · 22 × 235
- Hộp thân
- 125–165 × 68–85 mm
- Chốt
- lưỡi gà + chốt chết
Cửa gỗ và cửa thép theo chuẩn DIN của châu Âu. Hay đi với khóa tay nắm (H1, G2) và F8.

Dòng 85 swing (cửa nhôm)
- Backset
- 20 · 25 · 30 · 35 · 40 · 45 · 50 · 60 · 70
- Khoảng tâm
- 85 mm
- Nẹp
- 22 × 240
- Hộp thân
- cao 172, sâu chỉ 40–83 mm
- Chốt
- lưỡi gà + chốt chết
Cửa nhôm, cửa nhựa lõi thép mở quay. Đố cửa càng hẹp thì chọn số đầu càng nhỏ, ví dụ hệ Xingfa 55 thường dùng 3585 hoặc 4585.

Dòng 85 cho cửa lùa
- Backset
- 28 / 35 mm
- Khoảng tâm
- 85 mm
- Nẹp
- 22 × 270
- Hộp thân
- cao 208, sâu 42–46 mm
- Chốt
- 2 móc (hook) quay lên
Cửa nhôm lùa, cửa trượt. Chốt dạng móc câu vào khung chứ không đâm thẳng như cửa mở quay.

Dòng 92
- Backset
- 35 / 45 mm
- Khoảng tâm
- 92 mm
- Nẹp
- 22 × 270
- Chốt
- lưỡi gà + chốt chết
Cửa nhôm và cửa nhựa theo chuẩn Đức (Euro 92). Hay gặp trên các mẫu khóa cửa nhôm của TEDITON.

Single latch (khoan lỗ tròn)
- Backset
- 50 / 60 / 70 (loại chỉnh được: 60 hoặc 70)
- Nẹp
- 26 × 67 mm
- Chốt
- chỉ có lưỡi gà
Cửa phòng, văn phòng lắp khóa tay nắm hoặc knob. Chỉ cần khoan lỗ tròn, không phải khoét hộp.

Chốt chết kiểu Mỹ
- Backset
- 60 hoặc 70 mm (chỉnh được)
- Nẹp
- 25 × 56 mm
- Chốt
- 1 chốt chết (có bản bi lăn + deadbolt)
Khóa deadbolt ES231F, T1, D01. Chuẩn ANSI, lắp bên trên tay nắm cũ.


Thân theo chuẩn từng nước
- 6590 Israel
- backset 65, tâm 90, nẹp 22 × 250
- 6085 Nga
- backset 60, tâm 85, nẹp 27,8 × 300
- Nordic
- backset 50, tâm 105, nẹp 22 × 225
- 70 AU
- backset 70, cao 148
Hàng xuất khẩu theo tiêu chuẩn địa phương, có nhiều chốt tròn. Ít gặp ở Việt Nam. Cho thấy nhà máy có thể đổi thân khóa theo đơn đặt hàng.
| Mã | Backset | Khoảng tâm | Nẹp (R×D) | Kiểu | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|---|
| 5050 | 50 | 50 | 22×147–240 | Swing | Cửa gỗ/thép, khóa mặt nhỏ |
| 6050 | 60 | 50 | 22×147–240 | Swing | Biến thể của 5050 |
| 6068 | 60 | 68 | 24×240 | Chống trộm | Cửa chính, cổng, khóa khuôn mặt/camera |
| Cylinder 6068 | 60 | 68 | 30×240 | Chống trộm, chốt tròn | Cửa thép dày |
| 5072 | 50 | 72 | 22×175 | Swing | Tay nắm, cửa gỗ |
| 5572 | 55 | 72 | 22×235 | Swing | Tay nắm |
| 6072 | 60 | 72 | 22×235 | Swing | Tay nắm, F8 |
| 2085 | 20 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm đố rất hẹp |
| 2585 | 25 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm |
| 3085 | 30 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm |
| 3585 | 35 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm Xingfa, ES292F, ES264F |
| 4085 | 40 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm |
| 4585 | 45 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm, tay nắm H1 |
| 5085 | 50 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm/gỗ |
| 6085 | 60 | 85 | 22×240 | Swing | Nhôm/gỗ, F8 (không núm) |
| 7085 | 70 | 85 | 22×240 | Swing | Đố rộng |
| 2885 | 28 | 85 | 22×270 | Lùa (móc) | Cửa lùa |
| 3585 lùa | 35 | 85 | 22×270 | Lùa (móc) | Cửa lùa |
| 3592 / 4592 | 35 / 45 | 92 | 22×270 | Swing | Nhôm chuẩn Đức |
| 6590 | 65 | 90 | 22×250 | Israel | Xuất khẩu |
| 6085 Nga | 60 | 85 | 27,8×300 | Nga | Xuất khẩu |
| Nordic | 50 | 105 | 22×225 | Bắc Âu | Xuất khẩu, K750 |
| Chốt đơn | 50/60/70 | — | 26×67 | Latch | Cửa phòng, knob |
| Deadbolt | 60/70 | — | 25×56 | ANSI | Khóa deadbolt |
Số đo lấy từ các trang “Mortise Display” (tr. 83–87) của TEDITON và tr. 5–8 của ELOCK. Sai số thực tế giữa các nhà sản xuất khoảng ±1–2 mm.